27
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 10
Năm
Bính Tý
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 27/11/1936

Thứ sáu, ngày 27 tháng 11 năm 1936 dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm Bính Tý. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1936

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 Lập đông 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/10 15 2
16 3 17 4 18 5 19 6 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7 21 8 22 Tiểu tuyết 9
23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16
30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 27/11/1936
Âm lịchNgày 14 tháng 10 năm Bính Tý
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tý
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu