7
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 9
Năm
Bính Tý
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 07/11/1936

Thứ bảy, ngày 7 tháng 11 năm 1936 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Bính Tý. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/1936

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 Lập đông 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/10 15 2
16 3 17 4 18 5 19 6 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7 21 8 22 Tiểu tuyết 9
23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16
30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/11/1936
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Bính Tý
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tý
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu