2
Thứ ba
Âm lịch5tháng 10
Năm
Quý Mùi
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 02/11/1943

Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 1943 dương lịch là mùng 5 tháng 10 năm Quý Mùi. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1943

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
8 Lập đông 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 21 24
22 25 23 Tiểu tuyết 26 24 27 25 28 26 29 27 1/11 28 2
29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/11/1943
Âm lịchMùng 5 tháng 10 năm Quý Mùi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi