- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày Nhà giáo Việt Nam
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Tý, Mậu Tý
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Vị (cát)
Lịch âm ngày 20/11/1943
Thứ bảy, ngày 20 tháng 11 năm 1943 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Quý Mùi. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
Ngày Nhà giáo Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 |
| 8 Lập đông 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 |
| 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 | 21 24 |
| 22 25 | 23 Tiểu tuyết 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/11 | 28 2 |
| 29 3 | 30 4 | 1 5 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 20/11/1943 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 10 năm Quý Mùi |
| Can chi | Ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Nguy và sao Vị
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vị Thổ Trĩ |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Tý, Mậu Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |