5
Thứ sáu
Âm lịch8tháng 10
Năm
Quý Mùi
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 05/11/1943

Thứ sáu, ngày 5 tháng 11 năm 1943 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Quý Mùi. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1943

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
8 Lập đông 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 21 24
22 25 23 Tiểu tuyết 26 24 27 25 28 26 29 27 1/11 28 2
29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/11/1943
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Quý Mùi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi