2
Thứ hai
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 02/02/1948

Thứ hai, ngày 2 tháng 2 năm 1948 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Đinh Hợi. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ông Công ông Táo

Tháng 2/1948

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
2 Ông Công ông Táo 23 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 24 4 25 5 Lập xuân 26 6 27 7 28 8 29
9 Giao thừa - Tất niên 30 10 Tết Nguyên đán 1/1 11 2 12 3 13 4 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 10 20 Vũ thủy 11 21 12 22 13
23 14 24 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 25 16 26 17 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 18 28 19 29 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/02/1948
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Đinh Hợi
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu