29
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 1
Năm
Mậu Tý
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 29/02/1948

Chủ nhật, ngày 29 tháng 2 năm 1948 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Mậu Tý. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1948

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
2 Ông Công ông Táo 23 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 24 4 25 5 Lập xuân 26 6 27 7 28 8 29
9 Giao thừa - Tất niên 30 10 Tết Nguyên đán 1/1 11 2 12 3 13 4 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 10 20 Vũ thủy 11 21 12 22 13
23 14 24 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 25 16 26 17 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 18 28 19 29 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/02/1948
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Mậu Tý
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi