26
Thứ năm
Âm lịch17tháng 1
Năm
Mậu Tý
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 26/02/1948

Thứ năm, ngày 26 tháng 2 năm 1948 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Mậu Tý. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1948

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
2 Ông Công ông Táo 23 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 24 4 25 5 Lập xuân 26 6 27 7 28 8 29
9 Giao thừa - Tất niên 30 10 Tết Nguyên đán 1/1 11 2 12 3 13 4 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 10 20 Vũ thủy 11 21 12 22 13
23 14 24 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 25 16 26 17 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 18 28 19 29 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/02/1948
Âm lịchNgày 17 tháng Giêng năm Mậu Tý
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu