- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 02/02/1953 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Dần, Canh Dần
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Tất (cát)
Lịch âm ngày 02/02/1953
Thứ hai, ngày 2 tháng 2 năm 1953 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Nhâm Thìn. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 2/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 02/02/1953 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng Chạp năm Nhâm Thìn |
| Can chi | Ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn |
| Ngũ hành | Tuyền Trung Thủy |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Nguy và sao Tất
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tất Nguyệt Ô |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Dần, Canh Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |