6
Thứ sáu
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 06/02/1953

Thứ sáu, ngày 6 tháng 2 năm 1953 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Nhâm Thìn. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ông Công ông Táo

Tháng 2/1953

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
2 19 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 4 Lập xuân 21 5 22 6 Ông Công ông Táo 23 7 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 Giao thừa - Tất niên 30 14 Tết Nguyên đán 1/1 15 2
16 3 17 4 18 5 19 Vũ thủy 6 20 7 21 8 22 9
23 10 24 11 25 12 26 13 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 14 28 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/02/1953
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi