23
Thứ hai
Âm lịch10tháng 1
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 23/02/1953

Thứ hai, ngày 23 tháng 2 năm 1953 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Quý Tỵ. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1953

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
2 19 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 4 Lập xuân 21 5 22 6 Ông Công ông Táo 23 7 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 Giao thừa - Tất niên 30 14 Tết Nguyên đán 1/1 15 2
16 3 17 4 18 5 19 Vũ thủy 6 20 7 21 8 22 9
23 10 24 11 25 12 26 13 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 14 28 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/02/1953
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Quý Tỵ
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu