2
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 2
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 02/03/1928

Thứ sáu, ngày 2 tháng 3 năm 1928 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Mậu Thìn. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1928

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 1 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 Kinh trập 15 7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 29 21 Xuân phân 30 22 1/2 23 2 24 3 25 4
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/03/1928
Âm lịchNgày 11 tháng 2 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu