23
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 2 nhuận
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 23/03/1928

Thứ sáu, ngày 23 tháng 3 năm 1928 dương lịch là mùng 2 tháng 2 (nhuận) năm Mậu Thìn. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1928

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 1 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 Kinh trập 15 7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 29 21 Xuân phân 30 22 1/2 23 2 24 3 25 4
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/03/1928
Âm lịchMùng 2 tháng 2 (nhuận) năm Mậu Thìn
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất