3
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 2
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 03/03/1928

Thứ bảy, ngày 3 tháng 3 năm 1928 dương lịch là ngày 12 tháng 2 năm Mậu Thìn. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1928

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 1 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 Kinh trập 15 7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 29 21 Xuân phân 30 22 1/2 23 2 24 3 25 4
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/03/1928
Âm lịchNgày 12 tháng 2 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi