2
Thứ hai
Âm lịch6tháng 2
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 02/03/2093

Thứ hai, ngày 2 tháng 3 năm 2093 dương lịch là mùng 6 tháng 2 năm Quý Sửu. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2093

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
23 28 24 29 25 1/2 26 2 27 3 28 4 1 5
2 6 3 7 4 8 5 Kinh trập 9 6 10 7 11 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 12
9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 Xuân phân 24 21 25 22 26
23 27 24 28 25 29 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 30 27 1/3 28 2 29 Tết Hàn thực 3
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 Thanh minh 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/03/2093
Âm lịchMùng 6 tháng 2 năm Quý Sửu
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi