22
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 2
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 22/03/2093

Chủ nhật, ngày 22 tháng 3 năm 2093 dương lịch là ngày 26 tháng 2 năm Quý Sửu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/2093

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
23 28 24 29 25 1/2 26 2 27 3 28 4 1 5
2 6 3 7 4 8 5 Kinh trập 9 6 10 7 11 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 12
9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 Xuân phân 24 21 25 22 26
23 27 24 28 25 29 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 30 27 1/3 28 2 29 Tết Hàn thực 3
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 Thanh minh 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 22/03/2093
Âm lịchNgày 26 tháng 2 năm Quý Sửu
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu