4
Thứ tư
Âm lịch8tháng 2
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 04/03/2093

Thứ tư, ngày 4 tháng 3 năm 2093 dương lịch là mùng 8 tháng 2 năm Quý Sửu. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/2093

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
23 28 24 29 25 1/2 26 2 27 3 28 4 1 5
2 6 3 7 4 8 5 Kinh trập 9 6 10 7 11 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 12
9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 Xuân phân 24 21 25 22 26
23 27 24 28 25 29 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 30 27 1/3 28 2 29 Tết Hàn thực 3
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 Thanh minh 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/03/2093
Âm lịchMùng 8 tháng 2 năm Quý Sửu
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu