2
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 3
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 02/04/1971

Thứ sáu, ngày 2 tháng 4 năm 1971 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Tân Hợi. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1971

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9
5 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 24 20 25 21 Cốc vũ 26 22 27 23 28 24 29 25 1/4
26 2 27 3 28 4 29 5 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 6 1 7 2 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/04/1971
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Tân Hợi
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu