30
Thứ sáu
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch6tháng 4
Năm
Tân Hợi
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 30/04/1971

Thứ sáu, ngày 30 tháng 4 năm 1971 dương lịch là mùng 6 tháng 4 năm Tân Hợi. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Tháng 4/1971

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9
5 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 24 20 25 21 Cốc vũ 26 22 27 23 28 24 29 25 1/4
26 2 27 3 28 4 29 5 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 6 1 7 2 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 30/04/1971
Âm lịchMùng 6 tháng 4 năm Tân Hợi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi