2
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 2
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 02/04/1978

Chủ nhật, ngày 2 tháng 4 năm 1978 dương lịch là ngày 25 tháng 2 năm Mậu Ngọ. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1978

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
3 26 4 27 5 Thanh minh 28 6 29 7 1/3 8 2 9 Tết Hàn thực 3
10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
17 11 18 12 19 13 20 Cốc vũ 14 21 15 22 16 23 17
24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/04/1978
Âm lịchNgày 25 tháng 2 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi