- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 31/03/1978 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Bính Tuất, Mậu Tuất
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Quỷ (hung)
Lịch âm ngày 31/03/1978
Thứ sáu, ngày 31 tháng 3 năm 1978 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Mậu Ngọ. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 21 | 28 22 | 1 23 | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 |
| 6 Kinh trập 28 | 7 29 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 30 | 9 1/2 | 10 2 | 11 3 | 12 4 |
| 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 19 11 |
| 20 12 | 21 Xuân phân 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 18 |
| 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | 1 24 | 2 25 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 31/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 31/03/1978 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 2 năm Mậu Ngọ |
| Can chi | Ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ |
| Ngũ hành | Trường Lưu Thủy |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Trừ và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Tuất, Mậu Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |