29
Thứ tư
Âm lịch21tháng 2
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 29/03/1978

Thứ tư, ngày 29 tháng 3 năm 1978 dương lịch là ngày 21 tháng 2 năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1978

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
27 21 28 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27
6 Kinh trập 28 7 29 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 30 9 1/2 10 2 11 3 12 4
13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11
20 12 21 Xuân phân 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 18
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/03/1978
Âm lịchNgày 21 tháng 2 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi