2
Thứ năm
Âm lịch30tháng 3
Năm
Ất Hợi
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 02/05/1935

Thứ năm, ngày 2 tháng 5 năm 1935 dương lịch là ngày 30 tháng 3 năm Ất Hợi. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1935

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
29 27 30 28 1 Ngày Quốc tế Lao động 29 2 30 3 1/4 4 2 5 3
6 Lập hạ 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 Lễ Phật đản 15 18 16 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 17
20 18 21 19 22 Tiểu mãn 20 23 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/5 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/05/1935
Âm lịchNgày 30 tháng 3 năm Ất Hợi
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi