8
Thứ tư
Âm lịch6tháng 4
Năm
Ất Hợi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 08/05/1935

Thứ tư, ngày 8 tháng 5 năm 1935 dương lịch là mùng 6 tháng 4 năm Ất Hợi. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1935

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
29 27 30 28 1 Ngày Quốc tế Lao động 29 2 30 3 1/4 4 2 5 3
6 Lập hạ 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 Lễ Phật đản 15 18 16 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 17
20 18 21 19 22 Tiểu mãn 20 23 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/5 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/05/1935
Âm lịchMùng 6 tháng 4 năm Ất Hợi
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi