2
Thứ tư
Âm lịch30tháng 4
Năm
Quý Mùi
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 02/06/1943

Thứ tư, ngày 2 tháng 6 năm 1943 dương lịch là ngày 30 tháng 4 năm Quý Mùi. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1943

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 30 3 1/5 4 2 5 3 6 Mang chủng 4
7 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18
21 19 22 Hạ chí 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 Ngày Gia đình Việt Nam 26 29 27 30 28 1 29 2 1/6 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/06/1943
Âm lịchNgày 30 tháng 4 năm Quý Mùi
Can chiNgày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi