4
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 5
Năm
Quý Mùi
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 04/06/1943

Thứ sáu, ngày 4 tháng 6 năm 1943 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Quý Mùi. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1943

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 30 3 1/5 4 2 5 3 6 Mang chủng 4
7 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18
21 19 22 Hạ chí 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 Ngày Gia đình Việt Nam 26 29 27 30 28 1 29 2 1/6 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/06/1943
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Quý Mùi
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu