20
Chủ nhật
Âm lịch18tháng 5
Năm
Quý Mùi
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 20/06/1943

Chủ nhật, ngày 20 tháng 6 năm 1943 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm Quý Mùi. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/1943

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 30 3 1/5 4 2 5 3 6 Mang chủng 4
7 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18
21 19 22 Hạ chí 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 Ngày Gia đình Việt Nam 26 29 27 30 28 1 29 2 1/6 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/06/1943
Âm lịchNgày 18 tháng 5 năm Quý Mùi
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi