2
Thứ tư
Âm lịch13tháng 4 nhuận
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 02/06/2088

Thứ tư, ngày 2 tháng 6 năm 2088 dương lịch là ngày 13 tháng 4 (nhuận) năm Mậu Thân. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/2088

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13 3 14 4 Mang chủng 15 5 16 6 17
7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24
14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/5 20 Hạ chí 2
21 3 22 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 24 6 25 7 26 8 27 9
28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/06/2088
Âm lịchNgày 13 tháng 4 (nhuận) năm Mậu Thân
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi