9
Thứ tư
Âm lịch20tháng 4 nhuận
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 09/06/2088

Thứ tư, ngày 9 tháng 6 năm 2088 dương lịch là ngày 20 tháng 4 (nhuận) năm Mậu Thân. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2088

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13 3 14 4 Mang chủng 15 5 16 6 17
7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24
14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/5 20 Hạ chí 2
21 3 22 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 24 6 25 7 26 8 27 9
28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/06/2088
Âm lịchNgày 20 tháng 4 (nhuận) năm Mậu Thân
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất