2
Thứ hai
Âm lịch1tháng 6
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 02/07/1962

Thứ hai, ngày 2 tháng 7 năm 1962 dương lịch là mùng 1 tháng 6 năm Nhâm Dần. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/1962

Âm lịch: tháng 5 – 7 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30
2 1/6 3 2 4 3 5 4 6 5 7 Tiểu thử 6 8 7
9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21
23 Đại thử 22 24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28
30 29 31 1/7 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/07/1962
Âm lịchMùng 1 tháng 6 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu