22
Chủ nhật
Âm lịch21tháng 6
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 22/07/1962

Chủ nhật, ngày 22 tháng 7 năm 1962 dương lịch là ngày 21 tháng 6 năm Nhâm Dần. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1962

Âm lịch: tháng 5 – 7 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30
2 1/6 3 2 4 3 5 4 6 5 7 Tiểu thử 6 8 7
9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21
23 Đại thử 22 24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28
30 29 31 1/7 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 22/07/1962
Âm lịchNgày 21 tháng 6 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi