21
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 6
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 21/07/1962

Thứ bảy, ngày 21 tháng 7 năm 1962 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm Nhâm Dần. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1962

Âm lịch: tháng 5 – 7 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30
2 1/6 3 2 4 3 5 4 6 5 7 Tiểu thử 6 8 7
9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21
23 Đại thử 22 24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28
30 29 31 1/7 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/07/1962
Âm lịchNgày 20 tháng 6 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Canh Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi