2
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 5
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 02/07/1966

Thứ bảy, ngày 2 tháng 7 năm 1966 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Bính Ngọ. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/1966

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
4 16 5 17 6 18 7 Tiểu thử 19 8 20 9 21 10 22
11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 1/6 19 2 20 3 21 4 22 5 23 Đại thử 6 24 7
25 8 26 9 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 10 28 11 29 12 30 13 31 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/07/1966
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất