29
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 6
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 29/07/1966

Thứ sáu, ngày 29 tháng 7 năm 1966 dương lịch là ngày 12 tháng 6 năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/1966

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
4 16 5 17 6 18 7 Tiểu thử 19 8 20 9 21 10 22
11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 1/6 19 2 20 3 21 4 22 5 23 Đại thử 6 24 7
25 8 26 9 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 10 28 11 29 12 30 13 31 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/07/1966
Âm lịchNgày 12 tháng 6 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu