20
Thứ tư
Âm lịch3tháng 6
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 20/07/1966

Thứ tư, ngày 20 tháng 7 năm 1966 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Bính Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/1966

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
4 16 5 17 6 18 7 Tiểu thử 19 8 20 9 21 10 22
11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 1/6 19 2 20 3 21 4 22 5 23 Đại thử 6 24 7
25 8 26 9 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 10 28 11 29 12 30 13 31 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/07/1966
Âm lịchMùng 3 tháng 6 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất