2
Thứ năm
Âm lịch7tháng 6
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 02/07/2082

Thứ năm, ngày 2 tháng 7 năm 2082 dương lịch là mùng 7 tháng 6 năm Nhâm Dần. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/2082

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
6 Tiểu thử 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17
13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 25 21 26 22 Đại thử 27 23 28 24 29 25 1/7 26 2
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 3 28 4 29 5 30 6 31 Lễ Thất tịch 7 1 8 2 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/07/2082
Âm lịchMùng 7 tháng 6 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu