3
Thứ sáu
Âm lịch8tháng 6
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 03/07/2082

Thứ sáu, ngày 3 tháng 7 năm 2082 dương lịch là mùng 8 tháng 6 năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/2082

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
6 Tiểu thử 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17
13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 25 21 26 22 Đại thử 27 23 28 24 29 25 1/7 26 2
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 3 28 4 29 5 30 6 31 Lễ Thất tịch 7 1 8 2 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/07/2082
Âm lịchMùng 8 tháng 6 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi