2
Thứ ba
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
Âm lịch8tháng 8
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 02/09/2098

Thứ ba, ngày 2 tháng 9 năm 2098 dương lịch là mùng 8 tháng 8 năm Mậu Ngọ. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam

Tháng 9/2098

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 Bạch lộ 13
8 14 9 Tết Trung thu 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27
22 Thu phân 28 23 29 24 30 25 1/9 26 2 27 3 28 4
29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/09/2098
Âm lịchMùng 8 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi