5
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 9
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 05/10/2098

Chủ nhật, ngày 5 tháng 10 năm 2098 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2098

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10 5 11
6 12 7 Hàn lộ 13 8 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17 12 18
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28 23 Sương giáng 29 24 1/10 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/10/2098
Âm lịchNgày 11 tháng 9 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi