20
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 8
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 20/09/2098

Thứ bảy, ngày 20 tháng 9 năm 2098 dương lịch là ngày 26 tháng 8 năm Mậu Ngọ. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/2098

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 Bạch lộ 13
8 14 9 Tết Trung thu 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27
22 Thu phân 28 23 29 24 30 25 1/9 26 2 27 3 28 4
29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/09/2098
Âm lịchNgày 26 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi