20
Thứ năm
Âm lịch17tháng 12
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 20/01/1927

Thứ năm, ngày 20 tháng 1 năm 1927 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Bính Dần. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/1927

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 Tết Dương lịch 28 2 29
3 30 4 1/12 5 2 6 Tiểu hàn 3 7 4 8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6
10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13
17 14 18 15 19 16 20 17 21 Đại hàn 18 22 19 23 20
24 21 25 22 26 Ông Công ông Táo 23 27 24 28 25 29 26 30 27
31 28 1 29 2 1/1 3 2 4 3 5 Lập xuân 4 6 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/01/1927
Âm lịchNgày 17 tháng Chạp năm Bính Dần
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi