26
Thứ tư
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 26/01/1927

Thứ tư, ngày 26 tháng 1 năm 1927 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Bính Dần. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ông Công ông Táo

Tháng 1/1927

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 Tết Dương lịch 28 2 29
3 30 4 1/12 5 2 6 Tiểu hàn 3 7 4 8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6
10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13
17 14 18 15 19 16 20 17 21 Đại hàn 18 22 19 23 20
24 21 25 22 26 Ông Công ông Táo 23 27 24 28 25 29 26 30 27
31 28 1 29 2 1/1 3 2 4 3 5 Lập xuân 4 6 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/01/1927
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Bính Dần
Can chiNgày Canh Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi