20
Thứ tư
Âm lịch11tháng 12
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 20/01/2100

Thứ tư, ngày 20 tháng 1 năm 2100 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Kỷ Mùi. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/2100

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 Tết Dương lịch 21 2 22 3 23
4 24 5 Tiểu hàn 25 6 26 7 27 8 28 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29 10 1/12
11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 10 20 Đại hàn 11 21 12 22 13 23 14 24 15
25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/01/2100
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất