20
Thứ tư
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Âm lịch7tháng 9
Năm
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 20/10/2088

Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 2088 dương lịch là mùng 7 tháng 9 năm Mậu Thân. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Ngày Phụ nữ Việt Nam

Tháng 10/2088

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 22 7 Hàn lộ 23 8 24 9 25 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 26
11 27 12 28 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 29 14 1/9 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7 21 8 22 Tết Trùng cửu 9 23 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 Lễ hội Halloween 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/10/2088
Âm lịchMùng 7 tháng 9 năm Mậu Thân
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu