24
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 9
Năm
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 24/10/2088

Chủ nhật, ngày 24 tháng 10 năm 2088 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Mậu Thân. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2088

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 22 7 Hàn lộ 23 8 24 9 25 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 26
11 27 12 28 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 29 14 1/9 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7 21 8 22 Tết Trùng cửu 9 23 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 Lễ hội Halloween 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/10/2088
Âm lịchNgày 11 tháng 9 năm Mậu Thân
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi