20
Thứ sáu
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Âm lịch22tháng 10
Năm
Canh Tuất
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 20/11/1970

Thứ sáu, ngày 20 tháng 11 năm 1970 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Canh Tuất. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Nhà giáo Việt Nam

Tháng 11/1970

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/10 31 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 22 21 23 22 24
23 Tiểu tuyết 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/11
30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/11/1970
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Canh Tuất
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất