- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 28/10/1970 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Chẩn (cát)
Lịch âm ngày 28/10/1970
Thứ tư, ngày 28 tháng 10 năm 1970 dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm Canh Tuất. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 28 | 29 29 | 30 1/9 | 1 2 | 2 3 | 3 4 | 4 5 |
| 5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 Tết Trùng cửu 9 | 9 10 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 | 11 12 |
| 12 13 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 |
| 19 20 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 Sương giáng 25 | 25 26 |
| 26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 30 | 30 1/10 | 31 Lễ hội Halloween 2 | 1 3 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 28/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 28/10/1970 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 29 tháng 9 năm Canh Tuất |
| Can chi | Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Nguy và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Hợi, Đinh Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |