- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 30/10/1970 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Sửu, Kỷ Sửu
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Cang (hung)
Lịch âm ngày 30/10/1970
Thứ sáu, ngày 30 tháng 10 năm 1970 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Canh Tuất. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 28 | 29 29 | 30 1/9 | 1 2 | 2 3 | 3 4 | 4 5 |
| 5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 Tết Trùng cửu 9 | 9 10 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 | 11 12 |
| 12 13 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 |
| 19 20 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 Sương giáng 25 | 25 26 |
| 26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 30 | 30 1/10 | 31 Lễ hội Halloween 2 | 1 3 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 30/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 30/10/1970 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 1 tháng 10 năm Canh Tuất |
| Can chi | Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Thâu và sao Cang
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Cang Kim Long |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Sửu, Kỷ Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |