20
Thứ năm
Âm lịch11tháng 4
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 20/05/1937

Thứ năm, ngày 20 tháng 5 năm 1937 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Đinh Sửu. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/1937

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22
3 23 4 24 5 25 6 Lập hạ 26 7 27 8 28 9 29
10 1/4 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10 20 11 21 Tiểu mãn 12 22 13 23 14
24 Lễ Phật đản 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21
31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Mang chủng 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/05/1937
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu