28
Thứ tư
Âm lịch18tháng 3
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 28/04/1937

Thứ tư, ngày 28 tháng 4 năm 1937 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Đinh Sửu. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1937

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 Thanh minh 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 1/3
12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/04/1937
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi